1Liên từ
- dẫn đến
- khiến cho
Ví dụ
Liánrì de dàyǔ zhìshǐ jiāotōng zhōngduàn.
Mưa lớn nhiều ngày dẫn đến giao thông bị gián đoạn.
Tā yóuyú cāozuò shīwù, zhìshǐ jīqì fāshēng gùzhàng.
Do thao tác sai sót, anh ấy đã khiến máy móc xảy ra sự cố.
Hétong zhōng de hánhu tiáokuǎn zhìshǐ shuāngfāng chǎnshēng le yánzhòng de jiūfēn.
Các điều khoản mơ hồ trong hợp đồng dẫn đến việc hai bên nảy sinh tranh chấp nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
导致;由于某种原因而造成某种结果(多指不良后果)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nguyên nhân + 致使 + Kết quả tiêu cực
Liên từ biểu thị nguyên nhân dẫn đến hậu quả không tốt (thường dùng trong văn viết). VD: 暴风雪致使航班延误。– Bão tuyết khiến các chuyến bay bị hoãn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
