Chuyển đến nội dung
致病

zhìbìng

Động từ

1Động từ

  1. gây bệnh

Ví dụ

  1. 不良的生活习惯是致病的主要原因。

    Bùliáng de shēnghuó xíguàn shì zhìbìng de zhǔyào yuányīn.Thói quen sinh hoạt không lành mạnh là nguyên nhân chính gây bệnh.

  2. 这种细菌对人类有很强的致病力。

    Zhè zhǒng xìjūn duì rénlèi yǒu hěn qiáng de zhìbìnglì.Loại vi khuẩn này có khả năng gây bệnh rất mạnh đối với con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 致病菌 zhìbìngjūnvi khuẩn gây bệnh
  • 致病因素 zhìbìng yīnsùyếu tố gây bệnh
  • 致病机理 zhìbìng jīlǐcơ chế gây bệnh
  • 致病源 zhìbìngyuánnguồn gây bệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

导致疾病的发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

致病 + danh từ

thường đóng vai trò định ngữ chỉ nguồn gốc, nguyên nhân làm phát sinh bệnh. VD: 致病病毒– Vi-rút gây bệnh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

致
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1