1Động từ
- bày tỏ lòng cảm ơn
- gửi lời cảm ơn
- ngỏ lời tri ân
Ví dụ
Tā xiàng suǒyǒu bāngzhù guo tā de rén zhìxiè.
Anh ấy gửi lời cảm ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ mình.
Yǎnjiǎng jiéshù shí, fāyánrén xiàng tīngzhòng jūgōng zhìxiè.
Khi bài phát biểu kết thúc, người phát biểu cúi đầu cảm ơn khán thính giả.
Lùnwén mòwěi fù yǒu zuòzhě de zhìxiècí.
Cuối bài luận văn có đính kèm lời cảm ơn của tác giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向人表示感谢之意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/对 + đối tượng + 致谢
Bày tỏ lòng biết ơn hoặc gửi lời cảm ơn tới ai đó mang tính trang trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
