Chuyển đến nội dung
感谢感謝

gǎnxiè

Hán Việt: CẢM TẠ

HSK4Lượng từ: 声、次

1Động từ

  1. cảm ơn
  2. tạ ơn
  3. cảm ơn, cảm tạ
  4. cảm tạ, cảm ơn
  5. cảm ơn, biết ơn

Ví dụ

  1. 非常感谢你的帮助。

    Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.

    Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  2. 感谢大家对我们工作的支持。

    Gǎnxiè dàjiā duì wǒmen gōngzuò de zhīchí.

    Cảm ơn mọi người đã ủng hộ công việc của chúng tôi.

  3. 我们要感谢父母的养育之恩。

    Wǒmen yào gǎnxiè fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.

    Chúng ta phải biết ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.

  4. 非常感谢您的帮助!

    Fēicháng gǎnxiè nín de bāngzhù!

    Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!

  5. 十分感谢您的帮助!

    Shífēn gǎnxiè nín de bāngzhù!

    Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!

2Danh từ

  1. lời cảm ơn
  2. sự biết ơn

Ví dụ

  1. 我谨向大家表示衷心的感谢。

    Wǒ jǐn xiàng dàjiā biǎoshì zhōngxīn de gǎnxiè.

    Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến mọi người.

  2. 请收下这件小礼物,代表我的一点感谢。

    Qǐng shōuxia zhè jiàn xiǎo lǐwù, dàibiǎo wǒ de yìdiǎn gǎnxiè.

    Xin hãy nhận món quà nhỏ này, đại diện cho chút lòng biết ơn của tôi.

  3. 千言万语也表达不尽我的感谢。

    Qiānyán wànyǔ yě biǎodá bú jìn wǒ de gǎnxiè.

    Ngàn lời vạn chữ cũng không thể diễn tả hết lời cảm ơn của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表示感谢 biǎoshì gǎnxièbày tỏ lời cảm ơn
  • 衷心感谢 zhōngxīn gǎnxièchân thành cảm ơn
  • 万分感谢 wànfēn gǎnxièvô cùng cảm ơn
  • 非常感谢 fēicháng gǎnxièrất cảm ơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因对方的好意或帮助而表示谢意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感谢 + đối tượng + 的 + danh từ (帮助/支持...)

Cảm ơn ai vì điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
谢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1