1Động từ
- cảm ơn
- tạ ơn
- cảm ơn, cảm tạ
- cảm tạ, cảm ơn
- cảm ơn, biết ơn
Ví dụ
Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Gǎnxiè dàjiā duì wǒmen gōngzuò de zhīchí.
Cảm ơn mọi người đã ủng hộ công việc của chúng tôi.
Wǒmen yào gǎnxiè fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
Chúng ta phải biết ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
Fēicháng gǎnxiè nín de bāngzhù!
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!
Shífēn gǎnxiè nín de bāngzhù!
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!
2Danh từ
- lời cảm ơn
- sự biết ơn
Ví dụ
Wǒ jǐn xiàng dàjiā biǎoshì zhōngxīn de gǎnxiè.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến mọi người.
Qǐng shōuxia zhè jiàn xiǎo lǐwù, dàibiǎo wǒ de yìdiǎn gǎnxiè.
Xin hãy nhận món quà nhỏ này, đại diện cho chút lòng biết ơn của tôi.
Qiānyán wànyǔ yě biǎodá bú jìn wǒ de gǎnxiè.
Ngàn lời vạn chữ cũng không thể diễn tả hết lời cảm ơn của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因对方的好意或帮助而表示谢意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感谢 + đối tượng + 的 + danh từ (帮助/支持...)
Cảm ơn ai vì điều gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
