1Danh từ
- hàng không vũ trụ
- du hành vũ trụ
Ví dụ
Zhōngguó zài hángtiān lǐngyù qǔdé le jùdà de chéngjiù.
Trung Quốc đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.
Tā cóngxiǎo jiù duì hángtiān jìshù fēicháng gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với kỹ thuật hàng không vũ trụ.
Wǒguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de hángtiān wèixīng.
Nước ta đã phóng thành công một vệ tinh vũ trụ mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人造飞行器在地球大气层外宇宙空间中的航行活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……航天领域
Trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. VD: 在航天领域取得突破。– Đạt được đột phá trong lĩnh vực vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “航天” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
