1Danh từ
- phi hành gia
- nhà du hành vũ trụ
Ví dụ
Hángtiānyuánmen chénggōng wánchéng le tàikōng hángzǒu rènwu.
Các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian.
Chéngwéi yì míng hángtiānyuán xūyào jīngguò jíqí yángé de xuǎnbá hé xùnliàn.
Để trở thành một phi hành gia cần trải qua tuyển chọn và huấn luyện vô cùng nghiêm ngặt.
Dìmiàn kòngzhì zhōngxīn zhèngzài yǔ hángtiānyuán jìnxíng tōnghuà.
Trung tâm điều khiển mặt đất đang liên lạc với phi hành gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
驾驶航天飞行器或在其中从事科研等工作的人员;宇航员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一名 + 航天员
Lượng từ dùng cho '航天员' thường là '名' hoặc '位'. VD: 一名航天员 – một phi hành gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
