Chuyển đến nội dung
航天员航天員

hángtiānyuán

Hán Việt: HÀNG THIÊN VIÊN

HSK7–9Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. phi hành gia
  2. nhà du hành vũ trụ

Ví dụ

  1. 航天员们成功完成了太空行走任务。

    Hángtiānyuánmen chénggōng wánchéng le tàikōng hángzǒu rènwu.

    Các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian.

  2. 成为一名航天员需要经过极其严格的选拔和训练。

    Chéngwéi yì míng hángtiānyuán xūyào jīngguò jíqí yángé de xuǎnbá hé xùnliàn.

    Để trở thành một phi hành gia cần trải qua tuyển chọn và huấn luyện vô cùng nghiêm ngặt.

  3. 地面控制中心正在与航天员进行通话。

    Dìmiàn kòngzhì zhōngxīn zhèngzài yǔ hángtiānyuán jìnxíng tōnghuà.

    Trung tâm điều khiển mặt đất đang liên lạc với phi hành gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优秀航天员 yōuxiù hángtiānyuánphi hành gia xuất sắc
  • 首位航天员 shǒuwèi hángtiānyuánphi hành gia đầu tiên
  • 航天员训练 hángtiānyuán xùnliànhuấn luyện phi hành gia
  • 女航天员 nǚ hángtiānyuánnữ phi hành gia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驾驶航天飞行器或在其中从事科研等工作的人员;宇航员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一名 + 航天员

Lượng từ dùng cho '航天员' thường là '名' hoặc '位'. VD: 一名航天员 – một phi hành gia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

航
天
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1