1Danh từ
- hàng không học
- ngành khoa học hàng không
Ví dụ
Dàxué qījiān, tā zhǔxiū de shì hángkōngxué zhuānyè.
Thời đại học, anh ấy học chuyên ngành hàng không học.
Hángkōngxué shì yī mén zōnghéxìng hěn qiáng de gāojīngjiān xuékē.
Hàng không học là một ngành học mũi nhọn có tính tổng hợp rất cao.
Suízhe kējì jìnbù, hángkōngxué qǔdé le tūpòxìng jìnzhǎn.
Cùng với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, hàng không học đã đạt được những bước tiến mang tính đột phá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究航空器在大气层内飞行原理、设计和制造等的一门综合性科学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一门 + 航空学 + 课程 / 学科
Dùng lượng từ '门' cho môn học hoặc ngành khoa học. VD: 航空学是一门复杂的学科。– Hàng không học là một ngành học phức tạp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
