1Danh từ
- thuật hàng không
- kỹ thuật lái và chế tạo máy bay
Ví dụ
Láitè xiōngdì wèi xiàndài hángkōngshù de fāzhǎn diàndìng le jīchǔ.
Anh em nhà Wright đã đặt nền móng cho sự phát triển của thuật hàng không hiện đại.
Zǎoqī de hángkōngshù miànlínzhe hěn duō jìshù nándí.
Kỹ thuật hàng không thời kỳ đầu đối mặt với rất nhiều khó khăn kỹ thuật.
Tā duì hángkōngshù yǒuzhe nónghòu de yánjiū xìngqù.
Anh ấy có hứng thú nghiên cứu sâu sắc đối với thuật hàng không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
操纵航空器飞行以及设计、制造航空器的技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 航空术 + 产生兴趣 / 进行研究
Biểu thị sự quan tâm hoặc nghiên cứu về lĩnh vực kỹ thuật hàng không. VD: 他从小就对航空术产生兴趣。– Từ nhỏ anh ấy đã có hứng thú với thuật hàng không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
