Chuyển đến nội dung
良久

liángjiǔ

Hán Việt: LƯƠNG CỬU

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. hồi lâu
  2. lâu lắm

Ví dụ

  1. 他沉思良久,终于做出了决定。

    Tā chénsī liángjiǔ, zhōngyú zuòchū le juédìng.Anh ấy trầm ngâm hồi lâu, cuối cùng cũng đưa ra quyết định.

  2. 电话那头沉默了良久,才传来一声叹息。

    Diànhuà nàtóu chénmò le liángjiǔ, cái chuánlái yī shēng tànxī.Đầu dây bên kia im lặng hồi lâu mới truyền đến một tiếng thở dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 沉思良久 chénsī liángjiǔtrầm ngâm hồi lâu
  • 沉默良久 chénmò liángjiǔim lặng hồi lâu
  • 凝视良久 níngshì liángjiǔchăm chú nhìn hồi lâu
  • 伫立良久 zhùlì liángjiǔđứng yên một chỗ hồi lâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很久,好久。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 良久

Thường đứng sau động từ chỉ trạng thái suy nghĩ, im lặng, quan sát để diễn đạt hành động kéo dài suốt một khoảng thời gian dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

良
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1