Chuyển đến nội dung
悠久

yōujiǔ

Hán Việt: DU CỬU

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. lâu đời
  2. lâu dài

Ví dụ

  1. 中国有着悠久的历史和文化。

    Zhōngguó yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ hé wénhuà.Trung Quốc có lịch sử và văn hóa lâu đời.

  2. 这座古城有着悠久的传统。

    Zhè zuò gǔchéng yǒuzhe yōujiǔ de chuántǒng.Cổ trấn này có truyền thống lâu đời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 历史悠久 lìshǐ yōujiǔlịch sử lâu đời
  • 悠久的文化 yōujiǔ de wénhuànền văn hóa lâu đời
  • 悠久的传统 yōujiǔ de chuántǒngtruyền thống lâu đời
  • 年代悠久 niándài yōujiǔniên đại lâu đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年代久远。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

历史/文化 + 悠久

Thường làm vị ngữ miêu tả lịch sử, văn hóa tồn tại từ rất lâu đời. VD: 这座寺庙历史悠久。– Ngôi chùa này có lịch sử lâu đời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

悠
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1