Chuyển đến nội dung
良性循环

liáng xìng xún huán

Từ điển chưa có mục “良性循环”. Pinyin tham khảo: liáng xìng xún huán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我们要促进资金的良性循环。

    Wǒmen yào cùjìn zījīn de liángxìng xúnhuán.Chúng ta cần thúc đẩy sự tuần hoàn lành mạnh của dòng vốn.

    Từ mục 循环

  2. 推动经济进入良性循环发展轨道。

    Tuīdòng jīngjì jìnrù liángxìng xúnhuán fāzhǎn guǐdào.Thúc đẩy kinh tế bước vào quỹ đạo phát triển theo vòng tuần hoàn tích cực.

    Từ mục 良性

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

良
性
循
环

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1