1Danh từ
- sắc tố
- chất tạo màu
Ví dụ
Tiānrán sèsù tōngcháng bǐ réngōng sèsù gèng ānquán.
Sắc tố tự nhiên thường an toàn hơn phẩm màu nhân tạo.
Zhè zhǒng yǐnliào bù hán rènhé réngōng sèsù.
Loại đồ uống này không chứa bất kỳ phẩm màu nhân tạo nào.
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, pífū róngyì chénjī sèsù.
Theo tuổi tác tăng lên, da rất dễ bị lắng đọng sắc tố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体内能使机体着色的物质,也指用于食品、化妆品等的着色剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含/不含 + 色素
Chỉ thành phần có hoặc không có phẩm màu/sắc tố. VD: 这款糖果不含色素。– Kẹo này không chứa phẩm màu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “色素” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
