1Danh từ
- cytochrome
- sắc tố tế bào
Ví dụ
Xìbāosèsù zài shēngwù yǎnghuà guòchéng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
Cytochrome đóng vai trò quan trọng trong quá trình oxy hóa sinh học.
Réntǐ nèi hán yǒu duō zhǒng bù tóng lèixíng de xìbāosèsù.
Trong cơ thể con người chứa nhiều loại sắc tố tế bào khác nhau.
Xìbāosèsù C shì yánjiū wùzhǒng jìnhuà de zhòngyào fēnzǐ.
Cytochrome C là một phân tử quan trọng trong nghiên cứu tiến hóa loài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体内一类含铁的复合蛋白质,参与细胞呼吸中的电子传递。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
细胞色素 + 参与 / 催化……
dùng trong ngữ cảnh sinh hóa diễn tả chức năng. VD: 细胞色素参与呼吸链反应。– Sắc tố tế bào tham gia vào chuỗi phản ứng hô hấp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
