1Danh từ
- máy đánh nhịp
- máy gõ nhịp
- máy giữ nhịp
Ví dụ
Tán gāngqín shí gēnzhe jiépāiqì liànxí néng bǎochí wěndìng de jiézòu.
Khi tập piano luyện theo máy đánh nhịp có thể duy trì nhịp điệu ổn định.
Lǎoshī jiànyì wǒ mǎi yí gè jīxiè jiépāiqì.
Thầy giáo khuyên tôi nên mua một chiếc máy đánh nhịp cơ.
Zhè ge shǒujī yìngyòng kěyǐ chōngdāng diànzǐ jiépāiqì.
Ứng dụng điện thoại này có thể dùng làm máy đánh nhịp điện tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能按一定速度发出有节奏声响的装置,多用于音乐学习和演奏练习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟着/配合 + 节拍器 + 练习
Luyện tập cùng/theo nhịp của máy đánh nhịp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
