1Danh từ
- phô mai
- pho mát
Ví dụ
Wǒ xǐhuan chī jiā le zhīshì de pīsà.
Tôi thích ăn pizza có thêm phô mai.
Zài miànbāo shang fàng yí piàn zhīshì fēicháng hǎochī.
Đặt một lát phô mai lên bánh mì ăn rất ngon.
Zhè jiā diàn de zhīshì dàngāo hěn yǒumíng.
Bánh bông lan phô mai của tiệm này rất nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种用牛奶或羊奶发酵制成的乳制品,即奶酪。
Ghi chú: Từ mượn âm tiếng Anh 'cheese', thường dùng ở miền Nam Trung Quốc, Đài Loan và Hồng Kông.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
芝士 + danh từ (đồ ăn)
món ăn có chứa hoặc làm từ phô mai. VD: 芝士汉堡 – burger phô mai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
