1Danh từ
- bệnh hoa liễu
- bệnh lây truyền qua đường tình dục
Ví dụ
Huāliǔbìng shì guòqù rénmen duì xìngbìng de tōngchēng.Bệnh hoa liễu là tên gọi thông tục thời xưa để chỉ bệnh lây qua đường tình dục.
Zài jiù shèhuì, xǔduō rén yīnwèi quēfá yīxué zhīshi ér huànshang huāliǔbìng.Trong xã hội cũ, nhiều người vì thiếu kiến thức y học mà mắc bệnh hoa liễu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性病的旧称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/染上 + 花柳病
mắc phải / nhiễm bệnh hoa liễu. VD: 他不幸染上了花柳病。– Anh ta chẳng may mắc phải bệnh hoa liễu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
