1Danh từ
- vòng hoa
Ví dụ
Gūniangmen tóu shang dàizhe měilì de huāhuán.
Các cô gái đội những chiếc vòng hoa xinh đẹp trên đầu.
Rénmen xiàng huòshèng de yùndòngyuán xiànshàng huāhuán.
Mọi người dâng vòng hoa cho vận động viên chiến thắng.
Tā yòng yěhuā biān le yí gè xiǎoxiǎo de huāhuán.
Cô ấy dùng hoa dại tết thành một chiếc vòng hoa nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用鲜花或假花编织而成的环状饰物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 编 / 献 + 花环
Các động từ thông dụng đi kèm với danh từ 花环. VD: 孩子们戴着漂亮的花环。– Lũ trẻ đội những vòng hoa thật đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “花环” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
