1Danh từ
- chứng sốt hoa cỏ
- dị ứng phấn hoa
Ví dụ
Chūntiān yī dào, tā de huāfěnrè jiù huì fāzuò.
Hễ mùa xuân đến là bệnh dị ứng phấn hoa của anh ấy lại tái phát.
Dé le huāfěnrè de rén tōngcháng huì dǎ pēntì, liú bítì.
Người mắc chứng sốt hoa cỏ thường hắt hơi và chảy nước mũi.
Wàichū shí dài shàng kǒuzhào néng yǒuxiào huǎnjiě huāfěnrè de zhèngzhuàng.
Đeo khẩu trang khi ra ngoài có thể làm giảm hiệu quả các triệu chứng dị ứng phấn hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由花粉等引起的过敏性鼻炎伴随结膜炎的病症,常有打喷嚏、流泪等症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……过敏引起花粉热
Dị ứng với cái gì dẫn đến sốt phấn hoa. VD: 吸入花粉会引起花粉热。– Hít phải phấn hoa sẽ dẫn đến bệnh sốt cỏ khô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
