1Danh từ
- con ruồi
Ví dụ
Xiàtiān yào zhùyì fángfàn cāngying chuánbō xìjūn.
Mùa hè cần chú ý phòng tránh ruồi lây lan vi khuẩn.
Wūzi lǐ yǒu jǐ zhī cāngying fēilái-fēiqù, ràng rén hěn fánzào.
Trong phòng có mấy con ruồi bay qua bay lại khiến người ta rất bực bội.
Zhuō shàng de shíwù yào gài hǎo, miǎnde luò le cāngying.
Đồ ăn trên bàn phải đậy kín, tránh bị ruồi bâu vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,种类很多,通常指家蝇,身体多为黑色,能传染多种疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 苍蝇
Lượng từ dùng cho con ruồi là '只'. VD: 房间里有一只苍蝇。– Trong phòng có một con ruồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
