Từ điển chưa có mục “若隐若现”. Pinyin tham khảo: ruò yǐn ruò xiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yuǎnchù de shānfēng zài bówù zhōng ruòyǐn-ruòxiàn.
Những ngọn núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong làn sương mù nhẹ.
Từ mục 薄雾
Yuǎnchù de jùnlǐng zài yúnwù zhōng ruòyǐn-ruòxiàn.
Dãy núi hiểm trở đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây sương.
Từ mục 峻岭
Yuǎnchù yúnwù liáorào, lóugé ruòyǐn-ruòxiàn.
Phía xa mây mù bao phủ, lầu gác thoắt ẩn thoắt hiện.
Từ mục 楼阁
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
