📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一目了然”
1Thành ngữ
- nhìn qua là hiểu
- rõ như ban ngày
- thoáng nhìn đã rõ
Ví dụ
Zhè zhāng biǎogé bǎ gè xiàng shùjù liè de yímùliǎorán.
Bảng biểu này liệt kê các số liệu rõ ràng nhìn qua là hiểu.
Chénlièguǎn lǐ de zhǎnpǐn bùzhì de hěn yǒu tiáolǐ, ràng rén yímù-liǎorán.
Các hiện vật trong phòng trưng bày được bài trí rất có trật tự, khiến người xem thoáng nhìn là hiểu ngay.
Shìqing de qiányīn-hòuguǒ xiě de fēicháng qīngchu, zhēn shì yímù-liǎorán.
Nguyên nhân và kết quả của sự việc được viết rất rõ ràng, thật là nhìn thoáng qua đã hiểu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看一眼就能清清楚楚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
vị ngữ/bổ ngữ/định ngữ: 让/使 + người + 一目了然
biểu thị sự việc, số liệu hoặc văn bản được trình bày rất trực quan, dễ hiểu. VD: 图表让人一目了然。– Biểu đồ giúp người ta nhìn cái hiểu ngay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
