1Động từ
- làm việc cật lực
- chăm chỉ làm việc
- miệt mài phấn đấu
Ví dụ
Zhǐyào wǒmen máitóu kǔgàn, jiù yídìng néng chénggōng.Chỉ cần chúng ta vùi đầu chăm chỉ làm việc thì nhất định sẽ thành công.
Tāmen kǔgàn le zhěngzhěng sān nián, zhōngyú jiànchéng le zhè zuò dàqiáo.Họ đã làm việc cật lực suốt ba năm ròng rã, cuối cùng cũng xây xong cây cầu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽心尽力、不怕辛苦地干工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
埋头 + 苦干
Thành ngữ/cụm từ cố định thường dùng chỉ sự cần cù, miệt mài làm việc không ngừng nghỉ. VD: 他一向埋头苦干。– Anh ấy xưa nay luôn cặm cụi làm việc.
苦干 + thời gian
Làm việc cật lực trong một khoảng thời gian. VD: 苦干了三个月。– Làm việc cật lực ba tháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “苦干” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
