📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “埋头苦干”
1Thành ngữ
- vùi đầu làm việc chăm chỉ
- cắm cúi làm việc
Ví dụ
Zhǐyào máitóu-kǔgàn, jiù yídìng néng qǔdé chénggōng.
Chỉ cần vùi đầu chăm chỉ làm việc thì nhất định sẽ đạt được thành công.
Tā zài shíyànshì lǐ máitóukǔgàn le zhěngzhěng yì nián.
Anh ấy vùi đầu làm việc trong phòng thí nghiệm suốt tròn một năm.
Wǒmen bùjǐn yào máitóukǔgàn, hái yào shànyú zǒngjié jīngyàn.
Chúng ta không chỉ cần cắm cúi làm việc mà còn phải giỏi đúc rút kinh nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专心一意地刻苦工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
埋头苦干 + 的精神 / 态度
Dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. VD: 我们需要这种埋头苦干的精神。– Chúng ta cần tinh thần cắm cúi chăm chỉ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
