Chuyển đến nội dung
苦心

kǔxīn

Hán Việt: KHỔ TÂM

HSK7–9Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. tâm huyết
  2. nỗi khổ tâm
  3. tấm lòng nhọc nhằn

Ví dụ

  1. 做父母的这一片苦心,你长大后就会明白。

    Zuò fùmǔ de zhè yí piàn kǔxīn, nǐ zhǎngdà hòu jiù huì míngbai.

    Tấm lòng nhọc nhằn này của cha mẹ, sau khi lớn lên con sẽ hiểu.

  2. 他终于体会到了老师的一番苦心。

    Tā zhōngyú tǐhuì dào le lǎoshī de yì fān kǔxīn.

    Cuối cùng cậu ấy cũng thấu hiểu tâm huyết của thầy cô.

  3. 为了培养孩子,他们耗费了无数苦心。

    Wèile péiyǎng háizi, tāmen hàofèi le wúshù kǔxīn.

    Để nuôi dạy con cái, họ đã hao phí biết bao tâm huyết.

2Phó từ

  1. dày công
  2. khổ công
  3. dốc hết tâm trí

Ví dụ

  1. 经过几年的苦心经营,公司终于扭亏为盈。

    Jīngguò jǐ nián de kǔxīn jīngyíng, gōngsī zhōngyú niǔkuī-wéiyíng.

    Sau mấy năm dày công kinh doanh, công ty cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.

  2. 这部小说是他苦心钻研历史多年的成果。

    Zhè bù xiǎoshuō shì tā kǔxīn zuānyán lìshǐ duō nián de chéngguǒ.

    Cuốn tiểu thuyết này là thành quả nhiều năm dày công nghiên cứu lịch sử của ông ấy.

  3. 她苦心设计了这套方案,获得了大家的一致认可。

    Tā kǔxīn shèjì le zhè tào fāng'àn, huòdé le dàjiā de yízhì rènkě.

    Cô ấy đã dốc hết tâm trí thiết kế phương án này và nhận được sự tán thành của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苦心经营 kǔxīn jīngyíngdày công gây dựng/kinh doanh
  • 一片苦心 yí piàn kǔxīnmột tấm lòng tâm huyết
  • 费尽苦心 fèijìn kǔxīnhao tâm tổn trí
  • 苦心孤诣 kǔxīn gūyìdày công nghiên cứu độc đáo
  • 苦心积虑 kǔxīn jīlǜvắt óc suy nghĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

费尽心思;也指费尽的心思。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

苦心 + động từ

Làm phó từ biểu thị dốc hết tâm trí, khổ công làm việc gì. VD: 苦心研究 – Dày công nghiên cứu.

一片 / 一番 + 苦心

Làm danh từ đi với lượng từ 片 hoặc 番, chỉ tấm lòng nhọc nhằn, tâm huyết. VD: 理解父母的苦心。– Thấu hiểu nỗi khổ tâm của cha mẹ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苦
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “苦心” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1