1Danh từ
- tâm huyết
- nỗi khổ tâm
- tấm lòng nhọc nhằn
Ví dụ
Zuò fùmǔ de zhè yí piàn kǔxīn, nǐ zhǎngdà hòu jiù huì míngbai.
Tấm lòng nhọc nhằn này của cha mẹ, sau khi lớn lên con sẽ hiểu.
Tā zhōngyú tǐhuì dào le lǎoshī de yì fān kǔxīn.
Cuối cùng cậu ấy cũng thấu hiểu tâm huyết của thầy cô.
Wèile péiyǎng háizi, tāmen hàofèi le wúshù kǔxīn.
Để nuôi dạy con cái, họ đã hao phí biết bao tâm huyết.
2Phó từ
- dày công
- khổ công
- dốc hết tâm trí
Ví dụ
Jīngguò jǐ nián de kǔxīn jīngyíng, gōngsī zhōngyú niǔkuī-wéiyíng.
Sau mấy năm dày công kinh doanh, công ty cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.
Zhè bù xiǎoshuō shì tā kǔxīn zuānyán lìshǐ duō nián de chéngguǒ.
Cuốn tiểu thuyết này là thành quả nhiều năm dày công nghiên cứu lịch sử của ông ấy.
Tā kǔxīn shèjì le zhè tào fāng'àn, huòdé le dàjiā de yízhì rènkě.
Cô ấy đã dốc hết tâm trí thiết kế phương án này và nhận được sự tán thành của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
费尽心思;也指费尽的心思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
苦心 + động từ
Làm phó từ biểu thị dốc hết tâm trí, khổ công làm việc gì. VD: 苦心研究 – Dày công nghiên cứu.
一片 / 一番 + 苦心
Làm danh từ đi với lượng từ 片 hoặc 番, chỉ tấm lòng nhọc nhằn, tâm huyết. VD: 理解父母的苦心。– Thấu hiểu nỗi khổ tâm của cha mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “苦心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
