Chuyển đến nội dung
苦艾酒

kǔàijiǔ

Hán Việt: KHỔ NGẢI TỬU

Danh từ

Lượng từ: 瓶、杯

1Danh từ

  1. rượu Absinthe
  2. rượu ngải đắng

Ví dụ

  1. 苦艾酒是一种度数很高的草药烈酒。

    Kǔ'àijiǔ shì yì zhǒng dùshù hěn gāo de cǎoyào lièjiǔ.Rượu Absinthe là một loại rượu thảo mộc nồng độ cồn rất cao.

  2. 他在酒吧点了一杯苦艾酒。

    Tā zài jiǔbā diǎn le yì bēi kǔ'àijiǔ.Anh ấy đã gọi một ly rượu ngải đắng ở quán bar.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一杯苦艾酒 yì bēi kǔ'àijiǔmột ly rượu Absinthe
  • 传统的苦艾酒 chuántǒng de kǔ'àijiǔrượu Absinthe truyền thống
  • 喝苦艾酒 hē kǔ'àijiǔuống rượu Absinthe
  • 调制苦艾酒 tiáozhì kǔ'àijiǔpha chế rượu Absinthe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用苦艾等草药蒸馏酿造的高酒精度烈酒,通常呈绿色,气味芳香。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一杯 / 瓶 + 苦艾酒

Sử dụng lượng từ 杯 hoặc 瓶 cho đồ uống có cồn. VD: 来一杯苦艾酒 – Cho một ly rượu ngải đắng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苦
艾
酒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1