1Danh từ
- sự tu khổ hạnh
- khổ hạnh
Ví dụ
Zài Yìndù de Hénghé biān, chángcháng néng kàndào xiū kǔxíng de rén.Bên bờ sông Hằng ở Ấn Độ, người ta thường thấy những người tu khổ hạnh.
Tā bǎ màncháng de xuéshù yánjiū dàngchéng yī zhǒng kǔxíng.Anh ấy coi chặng đường nghiên cứu học thuật đằng đẵng như một sự khổ hạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些宗教徒为了摆脱罪恶、达到某种解脱而进行的刻苦耐劳、折磨肉体的修行行为;借指极端清苦的生活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……当成一种苦行
Coi việc gì như một sự rèn luyện khổ hạnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
