1Danh từ
- amphetamin (chất kích thích)
Ví dụ
Běnbǐng'àn shì yì zhǒng zhōngshū shénjīng xīngfènjì.
Amphetamin là một chất kích thích hệ thần kinh trung ương.
Lànyòng běnbǐng'àn huì duì réntǐ zàochéng yánzhòng wēihài.
Lạm dụng amphetamin sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho cơ thể con người.
Guójiā yángé guǎnzhì běnbǐng'àn lèi yàowù de liútōng.
Nhà nước kiểm soát nghiêm ngặt sự lưu thông của các loại thuốc nhóm amphetamin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,能兴奋中枢神经系统,常被用作中枢兴奋药,但易成瘾,受严格管制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滥用 + 苯丙胺
Lạm dụng chất amphetamin. VD: 滥用苯丙胺会导致成瘾。– Lạm dụng amphetamin sẽ dẫn đến nghiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
