Chuyển đến nội dung
英尺

yīngchǐ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. foot
  2. bộ (đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 12 inch, khoảng 0.3048 mét)

Ví dụ

  1. 这座山海拔有五千英尺。

    Zhè zuò shān hǎibá yǒu wǔqiān yīngchǐ.Ngọn núi này có độ cao năm nghìn foot so với mực nước biển.

  2. 他的身高是六英尺。

    Tā de shēngāo shì liù yīngchǐ.Chiều cao của anh ấy là sáu foot.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 六英尺高 liù yīngchǐ gāocao sáu foot
  • 平方英尺 píngfāng yīngchǐfoot vuông (sq ft)
  • 数千英尺 shù qiān yīngchǐhàng nghìn foot
  • 英尺和英寸 yīngchǐ hé yīngcùnfoot và inch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英制长度单位,一英尺等于十二英寸,合0.3048米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số lượng + 英尺

Đo chiều dài, chiều cao theo đơn vị foot. VD: 这间房有二十英尺宽。– Căn phòng này rộng hai mươi foot.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

英
尺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “英尺” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1