1Lượng từ
- foot vuông
- bộ vuông (đơn vị đo diện tích kiểu Anh)
Ví dụ
Zhè tào gōngyù de miànjī dàyuē shì yìqiān píngfāng yīngchǐ.
Diện tích của căn hộ này khoảng một nghìn foot vuông.
Zhè jiā shāngpù de zūjīn shì měi píngfāng yīngchǐ wǔshí měiyuán.
Tiền thuê của cửa hàng này là năm mươi đô la một foot vuông.
Wǒmen zài huànsuàn píngfāng yīngchǐ hé píngfāngmǐ.
Chúng tôi đang quy đổi giữa foot vuông và mét vuông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英制面积单位,边长为一英尺的正方形的面积。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 平方英尺
Dùng để đo lường diện tích theo hệ Anh. VD: 800平方英尺。– 800 foot vuông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
