1Danh từ
- cây thì là
- tiểu hồi
- hồi hương (loài rau gia vị/dược liệu)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,茎叶有特殊香味,叶羽状分裂,果实和嫩叶可做蔬菜、调料或入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 茴香 + 做 / 包……
dùng hồi hương/thì là để nấu hoặc gói món gì
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “茴香” 4
- 小茴香xiǎohuíxiāng TIỂU HỒI HƯƠNGtiểu hồi hương; hạt thì là tây; tiểu hồiHSK5
- 大茴香dàhuíxiāng ĐẠI HỒI HƯƠNGhồi; tiểu hồi; hoa hồi (gia vị)
- 安息茴香ānxīhuíxiāng AN TỨC HỒI HƯƠNGthì là Ba Tư; hạt thì là Ai Cập; hạt cumin (tiểu hồi Ba Tư)HSK6
- 八角茴香bājiǎohuíxiāng BÁT GIÁC HỒI HƯƠNGcây hồi; hoa hồi (tên khoa học/chính thức)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
