1Danh từ
- sự hoang mạc hóa
- sa mạc hóa
Ví dụ
Tǔdì huāngmòhuà shì yí gè yánzhòng de quánqiúxìng huánjìng wèntí.
Hoang mạc hóa đất đai là một vấn đề môi trường toàn cầu nghiêm trọng.
Zhíshù zàolín kěyǐ yǒuxiào fángzhǐ huāngmòhuà.
Trồng cây gây rừng có thể ngăn ngừa hoang mạc hóa một cách hiệu quả.
Gāi dìqū miànlínzhe tǔdì huāngmòhuà de wēixié.
Khu vực này đang đối mặt với nguy cơ hoang mạc hóa đất đai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由于气候变化和人类活动等因素造成的土地退化、变成荒漠的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防治/防止 + 荒漠化
Dùng sau động từ chỉ hành động phòng ngừa, ngăn chặn. VD: 我们必须防治荒漠化。– Chúng ta phải phòng chống hoang mạc hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
