Chuyển đến nội dung
荒漠化

huāngmòhuà

Hán Việt: HOANG MẠC HÓA

1Danh từ

  1. sự hoang mạc hóa
  2. sa mạc hóa

Ví dụ

  1. 土地荒漠化是一个严重的全球性环境问题。

    Tǔdì huāngmòhuà shì yí gè yánzhòng de quánqiúxìng huánjìng wèntí.

    Hoang mạc hóa đất đai là một vấn đề môi trường toàn cầu nghiêm trọng.

  2. 植树造林可以有效防止荒漠化。

    Zhíshù zàolín kěyǐ yǒuxiào fángzhǐ huāngmòhuà.

    Trồng cây gây rừng có thể ngăn ngừa hoang mạc hóa một cách hiệu quả.

  3. 该地区面临着土地荒漠化的威胁。

    Gāi dìqū miànlínzhe tǔdì huāngmòhuà de wēixié.

    Khu vực này đang đối mặt với nguy cơ hoang mạc hóa đất đai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 土地荒漠化 tǔdì huāngmòhuàhoang mạc hóa đất đai
  • 防治荒漠化 fángzhì huāngmòhuàphòng chống hoang mạc hóa
  • 遏制荒漠化 èzhì huāngmòhuàngăn chặn hoang mạc hóa
  • 荒漠化加剧 huāngmòhuà jiājùhoang mạc hóa gia tăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指由于气候变化和人类活动等因素造成的土地退化、变成荒漠的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

防治/防止 + 荒漠化

Dùng sau động từ chỉ hành động phòng ngừa, ngăn chặn. VD: 我们必须防治荒漠化。– Chúng ta phải phòng chống hoang mạc hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荒
漠
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1