1Tính từ
- hoang đường
- phi lý
- không có căn cứ
Ví dụ
Zhège jièkǒu tài huāngdàn le, méi rén huì xiāngxìn.
Cái cớ này quá hoang đường, không ai tin đâu.
Zhè bù xìjù zhǎnxiàn le xǔduō huāngdàn de qíngjié.
Vở kịch này thể hiện rất nhiều tình tiết phi lý.
Tīng dào zhè zhǒng huāngdàn de shuōfǎ, dàjiā rěnbúzhù xiào le qǐlái.
Nghe luận điệu phi lý như vậy, mọi người không nhịn được cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极不真实,极不合情理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
荒诞 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả sự việc, tình tiết kỳ quặc, vô lý. VD: 荒诞的故事 – câu chuyện hoang đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
