Từ điển chưa có mục “荧”. Pinyin tham khảo: yíng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yǐ cháng yòngyú zhìzào yíngguāngfěn.
Ytri thường được dùng để chế tạo bột huỳnh quang.
Từ mục 钇
Yèpǎo shí chuān yíngguāng yī gèng ānquán.
Mặc áo phản quang khi chạy bộ ban đêm sẽ an toàn hơn.
Từ mục 荧光
Lǜsè yíngguāngfěn tōngcháng hányǒu tè yuánsù.
Bột huỳnh quang xanh lục thường chứa nguyên tố tecbi.
Từ mục 铽
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “荧” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
