1Danh từ
- huỳnh quang
Ví dụ
Yèpǎo shí chuān yíngguāng yī gèng ānquán.
Mặc áo phản quang khi chạy bộ ban đêm sẽ an toàn hơn.
Shǒubiǎo zhǐzhēn tú yǒu yíngguāngfěn, hēiyè lǐ yě néng kànqīng shíjiān.
Kim đồng hồ được phủ bột huỳnh quang, trong đêm tối cũng nhìn rõ thời gian.
Yòng yíngguāngbǐ huà chū shū zhōng de zhòngdiǎn nèiróng.
Dùng bút dạ quang gạch chân các nội dung trọng tâm trong sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些物质受光或其他射线照射时发出的可见光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
荧光 + danh từ
dùng như định ngữ để chỉ đồ vật phát sáng huỳnh quang. VD: 荧光手环 – vòng đeo tay dạ quang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “荧光” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
