1Danh từ
- bút dạ quang
- bút nhớ dòng
Ví dụ
Qǐng yòng yíngguāngbǐ bǎ zhòngdiǎn jùzi huà chūlái.
Xin hãy dùng bút dạ quang đánh dấu những câu trọng tâm.
Wǒ zài wénjùdiàn mǎi le jǐ zhī huángsè de yíngguāngbǐ.
Tôi đã mua vài cây bút nhớ dòng màu vàng ở tiệm văn phòng phẩm.
Zhè běn bǐjì shang dàochù dōu shì yíngguāngbǐ huà guò de hénjì.
Trên cuốn vở ghi chép này đầy những vết đánh dấu bằng bút dạ quang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过较粗、较淡的色彩来掩盖关键部分以做出标志的笔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 荧光笔 + 画/标注/标记
dùng bút dạ quang để làm nổi bật thông tin. VD: 他用荧光笔标出关键词。– Anh ấy dùng bút nhớ gạch chân từ khóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
