Chuyển đến nội dung
荧光灯熒光燈

yíngguāngdēng

Hán Việt: HUỲNH QUANG ĐĂNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 盏、支

1Danh từ

  1. đèn huỳnh quang
  2. đèn tuýp

Ví dụ

  1. 办公室里换上了新的荧光灯,明亮多了。

    Bàngōngshì lǐ huànshàng le xīn de yíngguāngdēng, míngliàng duō le.Phòng làm việc đã thay đèn huỳnh quang mới, sáng hơn nhiều.

  2. 长时间在闪烁的荧光灯下看书对眼睛不好。

    Cháng shíjiān zài shǎnshuò de yíngguāngdēng xià kànshū duì yǎnjing bù hǎo.Đọc sách thời gian dài dưới bóng đèn tuýp bị nhấp nháy không tốt cho mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盏荧光灯 yì zhǎn yíngguāngdēngmột bóng đèn huỳnh quang
  • 更换荧光灯 gēnghuàn yíngguāngdēngthay đèn huỳnh quang
  • 荧光灯管 yíngguāngdēng guǎnbóng tuýp huỳnh quang
  • 荧光灯闪烁 yíngguāngdēng shǎnshuòđèn huỳnh quang chập chờn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种利用低压汞蒸气放电产生紫外线,激发荧光粉而发光的电光源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 荧光灯 + 下 + Động từ

thực hiện hành động dưới ánh đèn huỳnh quang. VD: 他在荧光灯下认真工作。– Anh ấy chăm chú làm việc dưới ánh đèn tuýp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荧
光
灯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1