1Danh từ
- đèn huỳnh quang
- đèn tuýp
Ví dụ
Bàngōngshì lǐ huànshàng le xīn de yíngguāngdēng, míngliàng duō le.Phòng làm việc đã thay đèn huỳnh quang mới, sáng hơn nhiều.
Cháng shíjiān zài shǎnshuò de yíngguāngdēng xià kànshū duì yǎnjing bù hǎo.Đọc sách thời gian dài dưới bóng đèn tuýp bị nhấp nháy không tốt cho mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种利用低压汞蒸气放电产生紫外线,激发荧光粉而发光的电光源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 荧光灯 + 下 + Động từ
thực hiện hành động dưới ánh đèn huỳnh quang. VD: 他在荧光灯下认真工作。– Anh ấy chăm chú làm việc dưới ánh đèn tuýp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
