Từ điển chưa có mục “获胜者”. Pinyin tham khảo: huò shèng zhě. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Huòshèngzhě tóu dài yuèguìguān zǒu shàng lǐngjiǎngtái.
Người chiến thắng đội vòng nguyệt quế bước lên bục nhận giải.
Từ mục 月桂冠
Bǐsài huòshèngzhě bùjǐn yǒu jiǎngjīn, hái néng huòdé fēnghòu de shíwù jiǎnglì.
Người chiến thắng cuộc thi không chỉ có tiền thưởng mà còn nhận được phần thưởng bằng hiện vật hậu hĩnh.
Từ mục 实物
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
