Chuyển đến nội dung
菊花

júhuā

Hán Việt: CÚC HOA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、支、盆

1Danh từ

  1. hoa cúc

Ví dụ

  1. 秋天是菊花盛开的季节。

    Qiūtiān shì júhuā shèngkāi de jìjié.Mùa thu là mùa hoa cúc nở rộ.

  2. 喝菊花茶有清热解毒的功效。

    Hē júhuāchá yǒu qīngrè jiědú de gōngxiào.Uống trà hoa cúc có công dụng thanh nhiệt giải độc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 菊花茶 júhuāchátrà hoa cúc
  • 盛开的菊花 shèngkāi de júhuāhoa cúc nở rộ
  • 一盆菊花 yì pén júhuāmột chậu hoa cúc
  • 观赏菊花 guānshǎng júhuāngắm hoa cúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,花朵有黄、白、红等多种颜色,秋季开放。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

菊花 + 盛开/凋谢

Diễn tả hoa cúc nở hoặc tàn úa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

菊
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “菊花” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1