1Danh từ
- nấm
- các loài nấm
Ví dụ
Yěshēng jūnlèi suīrán měiwèi, dàn yǒuxiē hányǒu jùdú.Các loại nấm hoang dã tuy ngon nhưng có một số loại chứa độc tính cực mạnh.
Shíyòng jūnlèi fùhán duō zhǒng wēiliàng yuánsù, duì jiànkāng hěn yǒu hǎochu.Nấm ăn giàu nhiều nguyên tố vi lượng, rất tốt cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物的一大类,不含叶绿素,不能进行光合作用,如蘑菇、木耳等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采集 / 培植 + 菌类
hái nấm / nuôi trồng nấm. VD: 当地农民大量培植食用菌类。– Nông dân địa phương nuôi trồng rất nhiều nấm ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
