1Danh từ
- thớt
- thớt thái rau thịt
Ví dụ
Yòng wán càibǎn hòu yào jíshí qīngxǐ gānjìng.
Dùng thớt xong phải rửa sạch kịp thời.
Wǒ jiā mǎi le yí kuài shímù càibǎn.
Nhà tôi đã mua một chiếc thớt gỗ tự nhiên.
Shēngshú shípǐn yīnggāi fēnkāi shǐyòng bùtóng de càibǎn.
Thực phẩm sống và chín nên dùng riêng các thớt khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
切菜、切肉时垫在底下的木板或塑料板,即砧板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 菜板 + 切/剁……
Dùng thớt để thái/chặt thứ gì đó. VD: 他用菜板切肉。– Anh ấy dùng thớt để thái thịt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
