1Danh từ
- giỏ rau, nguồn cung cấp thực phẩm hàng ngày
Ví dụ
"Càilánzi" suī xiǎo, què guānxì dào qiān jiā wàn hù de shēnghuó.
“Giỏ rau” tuy nhỏ nhưng lại liên quan mật thiết đến đời sống của muôn vạn gia đình.
Nǎinai měitiān zǎoshang dōu tízhe càilánzi qù zǎoshì mǎi cài.
Bà ngày nào sáng sớm cũng xách giỏ đi chợ sáng mua đồ ăn.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái wěndìng lǎobǎixìng de càilánzi.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp nhằm bình ổn nguồn thực phẩm hàng ngày của người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装菜用的篮子;也借指居民日常副食品供应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提着 + 菜篮子
Chỉ hành động xách giỏ đi chợ (nghĩa đen). VD: 她提着菜篮子出门了。– Bà ấy xách giỏ ra ngoài rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
