1Danh từ
- thuế doanh thu
- thuế kinh doanh
Ví dụ
Qǐyè bìxū ànshí jiǎonà yíngyèshuì.
Doanh nghiệp phải nộp thuế kinh doanh đúng hạn.
Zhèngfǔ tiáozhěng le bùfen hángyè de yíngyèshuìlǜ.
Chính phủ đã điều chỉnh mức thuế kinh doanh của một số ngành nghề.
Zhè bǐ yíngyèshuì yǐjīng zài shàng gè yuè jiéqīng le.
Khoản thuế kinh doanh này đã được thanh toán hết vào tháng trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以工商营利事业的营业额为征税对象的税种。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缴纳 / 征收 + 营业税
Dùng biểu thị việc nộp hoặc thu thuế kinh doanh. VD: 公司按期缴纳营业税。– Công ty nộp thuế kinh doanh định kỳ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
