Chuyển đến nội dung
落叶剂落葉劑

luòyèjì

Hán Việt: LẠC DIỆP TỄ

Lượng từ: 种、瓶、桶

1Danh từ

  1. chất làm rụng lá
  2. thuốc làm rụng lá
  3. chất khai quang

Ví dụ

  1. 越战期间,美军大量喷洒了有毒的落叶剂。

    Yuèzhàn qījiān, Měijūn dàliàng pēnsǎ le yǒudú de luòyèjì.

    Trong chiến tranh Việt Nam, quân đội Mỹ đã phun rải một lượng lớn chất khai quang độc hại.

  2. 落叶剂对当地生态环境造成了不可逆的破坏。

    Luòyèjì duì dāngdì shēngtài huánjìng zàochéng le bùkěnì de pòhuài.

    Chất làm rụng lá đã gây ra sự tàn phá không thể phục hồi đối với môi trường sinh thái địa phương.

  3. 棉花收获前有时会使用温和的落叶剂便于机械采收。

    Miánhua shōuhuò qián yǒushí huì shǐyòng wēnhé de luòyèjì biànyú jīxiè cǎishōu.

    Trước khi thu hoạch bông, đôi khi người ta dùng chất làm rụng lá nhẹ để tiện cho máy thu hoạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喷洒落叶剂 pēnsǎ luòyèjìphun chất khai quang / rụng lá
  • 落叶剂污染 luòyèjì wūrǎnô nhiễm chất làm rụng lá
  • 落叶剂受害者 luòyèjì shòuhàizhěnạn nhân chất độc da cam / chất khai quang
  • 化学落叶剂 huàxué luòyèjìchất làm rụng lá hóa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

促使植物叶子过早脱落的化学药剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喷洒 + 落叶剂

Phun/rải chất làm rụng lá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

落
叶
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1