1Danh từ
- chất làm rụng lá
- thuốc làm rụng lá
- chất khai quang
Ví dụ
Yuèzhàn qījiān, Měijūn dàliàng pēnsǎ le yǒudú de luòyèjì.
Trong chiến tranh Việt Nam, quân đội Mỹ đã phun rải một lượng lớn chất khai quang độc hại.
Luòyèjì duì dāngdì shēngtài huánjìng zàochéng le bùkěnì de pòhuài.
Chất làm rụng lá đã gây ra sự tàn phá không thể phục hồi đối với môi trường sinh thái địa phương.
Miánhua shōuhuò qián yǒushí huì shǐyòng wēnhé de luòyèjì biànyú jīxiè cǎishōu.
Trước khi thu hoạch bông, đôi khi người ta dùng chất làm rụng lá nhẹ để tiện cho máy thu hoạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
促使植物叶子过早脱落的化学药剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喷洒 + 落叶剂
Phun/rải chất làm rụng lá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
