1Danh từ
- cửa sổ sát đất
- cửa kính kịch trần
Ví dụ
Kètīng ānzhuāng le yí shàn dà luòdìchuāng, cǎiguāng fēicháng hǎo.
Phòng khách lắp một ô cửa sổ sát đất lớn, lấy ánh sáng rất tốt.
Tā xǐhuan zhàn zài luòdìchuāng qián xīnshǎng chéngshì de yèjǐng.
Anh ấy thích đứng trước khung cửa sổ kịch sàn ngắm cảnh đêm của thành phố.
Qīngchén de yángguāng tòuguò luòdìchuāng sǎmǎn le fángjiān.
Ánh nắng ban mai xuyên qua cửa sổ sát đất tràn ngập căn phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
窗台直接做在地面上、窗顶接近房顶的大窗户。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
透过 + 落地窗 + nhìn/thấy
Nhìn hoặc thấy cảnh vật thông qua khung cửa kính kịch trần. VD: 透过落地窗可以看到美丽的花园。– Qua khung cửa sổ sát đất có thể thấy khu vườn xinh đẹp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
