Chuyển đến nội dung
葡萄藤

pútaoténg

Hán Việt: BỒ ĐÀO ĐẰNG

Danh từ

Lượng từ: 根、株、棵

1Danh từ

  1. dây nho
  2. cây nho (dạng dây leo)

Ví dụ

  1. 院子里的葡萄藤爬满了整个木架。

    Yuànzi lǐ de pútaoténg pá mǎn le zhěng gè mùjià.Dây nho trong sân leo kín cả giàn gỗ.

  2. 秋天到了,葡萄藤上挂满了紫色的果实。

    Qiūtiān dào le, pútaoténg shang guà mǎn le zǐsè de guǒshí.Mùa thu đến, trên giàn nho trĩu quả màu tím.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 修剪葡萄藤 xiūjiǎn pútaoténgcắt tỉa dây nho
  • 葡萄藤架 pútaoténgjiàgiàn nho
  • 枯萎的葡萄藤 kūwěi de pútaoténgdây nho héo úa
  • 一根葡萄藤 yī gēn pútaoténgmột dây nho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

葡萄的藤本茎或整株匍匐植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

葡萄藤 + 爬满 + nơi chốn

Diễn tả dây nho leo đầy/kín bề mặt nào đó. VD: 葡萄藤爬满了墙壁。– Dây nho leo phủ kín bức tường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

葡
萄
藤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1