Chuyển đến nội dung
葡

pú

Hán Việt: BỒ

HSK5Bộ: 艹12 nét

1Danh từ

  1. bồ (chỉ dùng trong từ ghép như nho, Bồ Đào Nha)

Ví dụ

  1. 院子里搭了一个葡萄架。

    Yuànzi lǐ dā le yí gè pútao jià.

    Trong sân có dựng một giàn nho.

  2. 他很喜欢吃葡萄干。

    Tā hěn xǐhuan chī pútaogān.

    Anh ấy rất thích ăn nho khô.

  3. 他去葡萄牙留学了两年。

    Tā qù Pútáoyá liúxué le liǎng nián.

    Anh ấy đã đi Bồ Đào Nha du học hai năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于“葡萄”、“葡萄牙”等词中。

Ghi chú: Bộ thảo đầu 艹 bên trên chỉ loài thực vật dây leo, bên dưới là chữ 匍 (pú).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

葡 + 萄/萄牙

ngữ tố liên miên, không dùng đơn lẻ, chỉ xuất hiện trong từ cố định như 葡萄 (nho) hoặc 葡萄牙 (Bồ Đào Nha). VD: 这是红葡萄酒。– Đây là rượu vang đỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

葡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “葡” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1