Chuyển đến nội dung
萄

táo

Hán Việt: ĐÀO

HSK5Bộ: 艹11 nét

1Danh từ

  1. đào (chỉ dùng kết hợp trong từ葡萄 - nho)

Ví dụ

  1. 秋天到了,葡萄熟了。

    Qiūtiān dào le, pútao shú le.

    Mùa thu đến rồi, nho đã chín.

  2. 这种葡萄吃起来特别甜。

    Zhè zhǒng pútao chī qǐlai tèbié tián.

    Giống nho này ăn đặc biệt ngọt.

  3. 我买了两斤新鲜的葡萄。

    Wǒ mǎi le liǎng jīn xīnxiān de pútao.

    Tôi mua hai cân nho tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于“葡萄”一词中。

Ghi chú: Bộ thảo đầu 艹 chỉ cây cỏ quả trái, kết hợp với 匋 (táo) hài âm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

葡 + 萄

ngữ tố liên miên đi kèm chữ '葡' để tạo thành từ '葡萄' (quả nho). VD: 吃葡萄不吐葡萄皮。– Câu nói lái: Ăn nho không nhả vỏ nho.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

萄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “萄” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1