1Danh từ
- thủ pháp dựng phim
- nghệ thuật dựng phim (montage)
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng qiǎomiào de yùnyòng le méngtàiqí shǒufǎ.
Bộ phim này vận dụng thủ pháp dựng phim một cách khéo léo.
Méngtàiqí shì yǐngshì yìshù zhōng de zhòngyào biǎoxiàn shǒuduàn.
Montage là một phương tiện thể hiện quan trọng trong nghệ thuật điện ảnh và truyền hình.
Dǎoyǎn tōngguò méngtàiqí jiāng huíyì hé xiànshí jiāozhī zài yìqǐ.
Đạo diễn thông qua kỹ xảo dựng phim đã đan xen giữa hồi ức và hiện tại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电影或电视剧的一种剪辑和结构表现手法(法文 montage 的音译),把不同镜头组合起来以表达特定意义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
运用 + 蒙太奇 (手法)
vận dụng nghệ thuật/thủ pháp dựng phim montage. VD: 导演擅长运用蒙太奇手法。– Đạo diễn rất giỏi vận dụng thủ pháp dựng phim.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
