1Danh từ
- thuốc mê
- mê dược (dùng trong tiểu thuyết võ hiệp ngày xưa)
Ví dụ
Zài wǔxiá xiǎoshuō zhōng, qiángdào chángcháng zài jiǔ lǐ xià ménghànyào.Trong tiểu thuyết kiếm hiệp, bọn cướp thường hạ thuốc mê vào rượu.
Tā hē le bèi fàng le ménghànyào de chá, hěn kuài jiù hūnshuì guòqù le.Anh ấy uống chén trà bị bỏ thuốc mê, rất nhanh liền ngủ thiếp đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时小说中指能使人昏迷的药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……里下/放 + 蒙汗药
Bỏ thuốc mê vào trong thức ăn, nước uống... VD: 坏人在酒里下了蒙汗药。– Kẻ xấu đã bỏ thuốc mê vào rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
