Chuyển đến nội dung
蒜头蒜頭

suàntóu

Hán Việt: TOÁN ĐẦU

Danh từ

Lượng từ: 个、头

1Danh từ

  1. củ tỏi

Ví dụ

  1. 做这道菜需要放几个蒜头。

    Zuò zhè dào cài xūyào fàng jǐ gè suàntóu.Nấu món này cần cho mấy củ tỏi.

  2. 妈妈买了三头蒜头。

    Māma mǎi le sān tóu suàntóu.Mẹ đã mua ba củ tỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头蒜头 yì tóu suàntóumột củ tỏi
  • 剥蒜头 bāo suàntóubóc tỏi
  • 剁蒜头 duò suàntóubăm tỏi
  • 蒜头鼻 suàntóubímũi củ tỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大蒜的鳞茎,通常由多瓣组成,有浓烈辣味,作调味品或入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/把 + 蒜头 + 动词 (拍碎/剁成末)

cách diễn tả xử lý tỏi khi nấu ăn. VD: 把蒜头拍碎 – đập dập củ tỏi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蒜
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1